lợi nhuận

Học thuật
Thân thiện
lợi nhuận

Công ty đạt được lợi nhuận cao trong năm nay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoản tiền thu được từ hoạt động kinh doanh sau khi đã trừ đi mọi chi phí: "Lợi nhuận" phần chênh lệch giữa tổng doanh thu tổng chi phí bỏ ra trong một kỳ kinh doanh. Đây mục tiêu chính của hầu hết các hoạt động sản xuất, thương mại.
    • Lợi ích về mặt vật chất thu được từ một hoạt động nào đó: Trong một số ngữ cảnh rộng hơn, "lợi nhuận" có thể ám chỉ lợi ích, giá trị thu về.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty đạt được lợi nhuận cao trong quý vừa qua. (Phần tiền chênh lệch thu về sau khi trừ chi phí của công ty lớn.)
    • Mục tiêu của doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận. (Mục đích cuối cùng làm cho khoản thu nhập ròng từ kinh doanh trở nên lớn nhất có thể.)
    • Dự án này mang lại nhiều lợi nhuận về mặt kiến thức hơn tiền bạc. (Dự án đem đến nhiều giá trị, lợi ích thuộc về tri thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lợi nhuận ròng": Khoản lợi nhuận cuối cùng sau khi đã khấu trừ tất cả các loại thuế chi phí.

    • Sau khi nộp thuế, lợi nhuận ròng của cửa hàng còn lại không nhiều.
  • "Lợi nhuận kỳ vọng": Mức lợi nhuận dự kiến, mong đợi đạt được trong tương lai.

    • Nhà đầu phân tích dự án dựa trên lợi nhuận kỳ vọng.
  • "Tỷ suất lợi nhuận": Chỉ số đo lường hiệu quả kinh doanh, tính bằng tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận vốn đầu hoặc doanh thu.

    • Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu thước đo quan trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Lợi tức (danh từ): Thu nhập, lợi ích thu được từ vốn đầu , thường dùng trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng ( dụ: lợi tức cổ phiếu, lợi tức tiền gửi).
  • Lãi (danh từ): Số tiền thu được thêm từ vốn bỏ ra, thường dùng trong các giao dịch cho vay, gửi tiết kiệm hoặc chỉ phần chênh lệch đơn thuần giữa giá mua giá bán.
  • Siêu lợi nhuận (danh từ): Mức lợi nhuận rất cao, vượt xa mức bình thường.
Từ đồng nghĩa
  • Lãi lỗ: Thường dùng trong kế toán để chỉ kết quả kinh doanh (bao gồm cả lãi lỗ).
  • Thu nhập ròng: Khoản thu nhập cuối cùng sau tất cả các khoản khấu trừ.
Từ trái nghĩa
  • Lỗ: Khoản tiền bị thiệt hại khi tổng chi phí lớn hơn tổng doanh thu.
  • Thua lỗ: Tình trạng kinh doanh không lãi, bị mất vốn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Chạy theo lợi nhuận: Hành động chỉ tập trung vào việc kiếm tiền, bất chấp các yếu tố khác như đạo đức, chất lượng.

    • Công ty đó đang chạy theo lợi nhuận bỏ qua an toàn của người lao động.
  • Lợi nhuận biên: Lợi nhuận thu được từ việc bán thêm một đơn vị sản phẩm.

    • Để ra quyết định giá cả, họ phải tính toán lợi nhuận biên.
lợi nhuận

Công ty đạt được lợi nhuận cao trong năm nay.

  1. Tiền lãi do kinh doanh công nghiệp hay thương nghiệp : Giai cấp tư sản chỉ mong lợi nhuận tối đa.

Từ chứa "lợi nhuận"